马首是瞻

马首是瞻
shǒushìzhān
mã thủ thị chiêm

nhìn theo đầu ngựa mà đi (a dua theo, phục tùng hoàn toàn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn theo đầu ngựa mà đi (a dua theo, phục tùng hoàn toàn) [thành ngữ]

    • Chúng ta nên có suy nghĩ của riêng mình, chứ không phải mù quáng nghe theo.

  2. động từ

    nhìn vào đầu ngựa mà theo (thuận theo người chỉ huy; a dua theo người dẫn đầu) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm mọi việc đều theo sự chỉ dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.