马耳东风

马耳东风
ěrdōngfēng
mã nhĩ đông phong

gió đông thổi vào tai ngựa (lời nói như nước đổ đầu vịt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gió đông thổi vào tai ngựa (lời nói như nước đổ đầu vịt) [thành ngữ]

    • Đàn gảy tai trâu, gió đông thổi qua tai ngựa.

  2. như nước đổ đầu vịt; nghe tai này lọt tai kia [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.