- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
gió đông thổi vào tai ngựa (lời nói như nước đổ đầu vịt) [thành ngữ]
gió đông thổi vào tai ngựa (lời nói như nước đổ đầu vịt) [thành ngữ]
Đàn gảy tai trâu, gió đông thổi qua tai ngựa.
như nước đổ đầu vịt; nghe tai này lọt tai kia [thành ngữ]
gió đông thổi vào tai ngựa (lời nói như nước đổ đầu vịt) [thành ngữ]
gió đông thổi vào tai ngựa (lời nói như nước đổ đầu vịt) [thành ngữ]
Đàn gảy tai trâu, gió đông thổi qua tai ngựa.
như nước đổ đầu vịt; nghe tai này lọt tai kia [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.