- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
cuộc đua marathon
cuộc đua marathon
Anh ấy đã tham gia cuộc đua marathon.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
cuộc đua marathon
cuộc đua marathon
Anh ấy đã tham gia cuộc đua marathon.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.