马前卒

马前卒
qián
mã tiền tốt

tay sai; chó săn (bóng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay sai; chó săn (bóng)

    • Anh ta chỉ là một tên tay sai.

  2. danh từ

    tốt thí; người chạy việc vặt; tay sai

    • Anh ta chỉ là một tên lính quèn.

  3. danh từ

    tay sai; kẻ chạy việc; tốt đen (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ta chỉ là một con tốt thí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (con ngựa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.