- 馬mã(con ngựa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Hiệp ước Mã Quan (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (Giáp Ngọ)
Hiệp ước Mã Quan (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (Giáp Ngọ)
Hiệp ước Shimonoseki được ký kết vào năm 1895.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hiệp ước Mã Quan (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (Giáp Ngọ)
Hiệp ước Mã Quan (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (Giáp Ngọ)
Hiệp ước Shimonoseki được ký kết vào năm 1895.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.