饿死

饿死
è
ngạ tử

chết đói

2 nghĩa#5093
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết đói

    因为没有食物而死亡yīnwèi méiyǒu shíwù ér sǐwáng

    • Anh ấy sắp chết đói rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng ta ăn thôi. Tôi sắp chết vì đói rồi.

  2. động từ

    chết đói; (khẩu) đói muốn chết

    极度饥饿或因缺少食物而死亡jídù jīhuò huò yīn quēshǎo shíwù érSǐ wáng

    • Tôi sắp chết đói rồi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
饿

Đói bụng là khi chính bản thân tôi không có gì để ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.