Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
饲养业
饲养业
tự dưỡng nghiệp
ngành chăn nuôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngành chăn nuôi
- 。
Chăn nuôi là một phần quan trọng của nông nghiệp.
- 貳名danh từ
ngành chăn nuôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饲养业
Phồn thể飼養業
tự dưỡng nghiệp
ngành chăn nuôi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngành chăn nuôi
- 。
Chăn nuôi là một phần quan trọng của nông nghiệp.
- 貳名danh từ
ngành chăn nuôi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng