饱餐战饭

饱餐战饭
bǎocānzhànfàn
bão xan chiến phạn

ăn no trước khi ra trận [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn no trước khi ra trận [thành ngữ]

    • Các chiến sĩ ăn no bữa cơm trước trận chiến, chuẩn bị xuất phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.