- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
ăn no trước khi ra trận [thành ngữ]
ăn no trước khi ra trận [thành ngữ]
Các chiến sĩ ăn no bữa cơm trước trận chiến, chuẩn bị xuất phát.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
ăn no trước khi ra trận [thành ngữ]
ăn no trước khi ra trận [thành ngữ]
Các chiến sĩ ăn no bữa cơm trước trận chiến, chuẩn bị xuất phát.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.