饱经沧桑

饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
bão kinh thương tang

đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]

    • Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm, nhìn thấu sự đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.