Tới nội dung chính

饱经沧桑

饱经沧桑
bǎojīngcāngsāng
bão kinh thương tang

đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]

    • ,。

      Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm, nhìn thấu sự đời.

饱
bǎo
bão
BỘ THỦ⾷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu