- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 包bao(bọc, gói)HÌNH THANH
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]
đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm, nhìn thấu sự đời.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]
đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua nhiều thăng trầm, nhìn thấu sự đời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.