饮水思源

饮水思源
yǐnshuǐyuán
ẩm thuỷ tư nguyên

uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]

    • Uống nước nhớ nguồn, không quên gốc rễ.

  2. động từ

    uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]

    • Uống nước nhớ nguồn, không quên gốc gác.

  3. động từ

    uống nước nhớ nguồn [thành ngữ]

    • Chúng ta nên uống nước nhớ nguồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.