饭岛柳莺

饭岛柳莺
Fàndǎoliǔyīng
phạn đảo liễu oanh

chim chích Ijima (Phylloscopus ijimae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim chích Ijima (Phylloscopus ijimae)

    • Ijima's leaf warbler là một loài chim di cư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thực(ăn, thức ăn)BỘ
  • phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH

Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.