交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
饥寒交迫
饥寒交迫
cơ hàn giao bách
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống đói rét.
- 貳形tính từ
đói rét cùng cực; đói rét bức bách [thành ngữ]
- 。
Họ sống trong cảnh đói rét.
- 參形tính từ
đói rét cùng cực; bần cùng khốn khổ [thành ngữ]
- 。
Họ sống trong cảnh đói rét cùng cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ饥寒交迫
Phồn thể飢寒交迫
cơ hàn giao bách
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống đói rét.
- 貳形tính từ
đói rét cùng cực; đói rét bức bách [thành ngữ]
- 。
Họ sống trong cảnh đói rét.
- 參形tính từ
đói rét cùng cực; bần cùng khốn khổ [thành ngữ]
- 。
Họ sống trong cảnh đói rét cùng cực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng