饥寒交迫

饥寒交迫
hánjiāo
cơ hàn giao bách

vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vừa đói vừa rét; đói rét cùng cực [thành ngữ]

    • Họ sống một cuộc sống đói rét.

  2. tính từ

    đói rét cùng cực; đói rét bức bách [thành ngữ]

    • Họ sống trong cảnh đói rét.

  3. tính từ

    đói rét cùng cực; bần cùng khốn khổ [thành ngữ]

    • Họ sống trong cảnh đói rét cùng cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.