饥不择食

饥不择食
shí
cơ bất trạch thực

Đói thì chẳng chọn thức ăn; đói đầu gối phải bò [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    Đói thì chẳng chọn thức ăn; đói đầu gối phải bò [thành ngữ]

    • Đói thì không kén chọn, anh ấy ăn bất cứ thứ gì.

  2. tính từ

    Đói không kén ăn; khi cấp bách không còn thời gian kén chọn [thành ngữ]

    • Đói thì ăn bất cứ thứ gì, anh ấy ăn tất cả mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.