食言而肥

食言而肥
shíyánérféi
thực ngôn nhi phì

nuốt lời mà béo (kẻ hay thất hứa ngày càng trơ tráo) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt lời mà béo (kẻ hay thất hứa ngày càng trơ tráo) [thành ngữ]

    • Anh ta nuốt lời, đúng là một kẻ tiểu nhân.

  2. động từ

    nuốt lời mà béo (không giữ lời hứa) [thành ngữ]

    • Anh ta luôn thất hứa, không bao giờ giữ lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.