食言

食言
shíyán
thực ngôn

nuốt lời; thất hứa

1 nghĩa#23736
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuốt lời; thất hứa

    • Anh ấy không bao giờ thất hứa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.