食衣住行

食衣住行
shízhùxíng
thực y trú hành

ăn mặc ở đi lại; nhu cầu cơ bản trong cuộc sống [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn mặc ở đi lại; nhu cầu cơ bản trong cuộc sống [thành ngữ](kế thừa)

    • Ăn mặc ở đi lại là những thứ cơ bản của cuộc sống.

  2. danh từ

    ăn mặc ở đi lại; bốn nhu cầu cơ bản của con người (ăn, mặc, ở, đi lại)(kế thừa)

    • Ăn mặc ở đi lại là những nhu cầu cơ bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.