食玉炊桂

食玉炊桂
shíchuīguì
thực ngọc xuy quế

gạo quý như ngọc, củi đắt như quế (vật giá đắt đỏ, sống rất khó khăn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gạo quý như ngọc, củi đắt như quế (vật giá đắt đỏ, sống rất khó khăn) [thành ngữ]

    • Thức ăn quý hơn ngọc, củi đắt hơn quế, cuộc sống rất khó khăn.

  2. tính từ

    ăn ngọc đốt quế (vật giá đắt đỏ) [thành ngữ]

    • Ở thành phố này, chi phí sinh hoạt rất cao, cuộc sống không hề dễ dàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.