Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风餐露宿
风餐露宿
phong xan lộ túc
ăn gió nằm sương (sống cảnh màn trời chiếu đất, chịu đựng gian khổ) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn gió nằm sương (sống cảnh màn trời chiếu đất, chịu đựng gian khổ) [thành ngữ]
- ,。
Họ ăn gió nằm sương, rất vất vả.
- 貳动động từ
ăn gió nằm sương; dãi gió dầm sương [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
风餐露宿
Phồn thể風餐露宿
phong xan lộ túc
ăn gió nằm sương (sống cảnh màn trời chiếu đất, chịu đựng gian khổ) [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn gió nằm sương (sống cảnh màn trời chiếu đất, chịu đựng gian khổ) [thành ngữ]
- ,。
Họ ăn gió nằm sương, rất vất vả.
- 貳动động từ
ăn gió nằm sương; dãi gió dầm sương [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao