风餐露宿

风餐露宿
fēngcān
phong xan lộ túc

ăn gió nằm sương (sống cảnh màn trời chiếu đất, chịu đựng gian khổ) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn gió nằm sương (sống cảnh màn trời chiếu đất, chịu đựng gian khổ) [thành ngữ]

    • Họ ăn gió nằm sương, rất vất vả.

  2. động từ

    ăn gió nằm sương; dãi gió dầm sương [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.