风起云涌

风起云涌
fēngyúnyǒng
phong khởi vân dũng

gió nổi mây dâng; sục sôi mạnh mẽ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    gió nổi mây dâng; sục sôi mạnh mẽ [thành ngữ]

    • Thời đại đầy biến động.

  2. tính từ

    gió nổi mây cuồn cuộn (tình thế biến động mạnh mẽ, phong trào dâng cao) [thành ngữ]

    • Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.