Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风花雪月
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích viết thơ về phong hoa tuyết nguyệt.
- 貳名danh từ
mối tình lãng mạn; chuyện tình
- 。
Anh ấy thích nói về chuyện tình yêu.
- 參名danh từ
cảnh sắc thiên nhiên lãng mạn (gió, hoa, tuyết, trăng); chuyện tình cảm lãng mạn; (bóng) chuyện phù phiếm, sáo rỗng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích những câu chuyện lãng mạn.
- 肆名danh từ
cảnh đẹp phong hoa tuyết nguyệt (những thú vui lãng mạn phong lưu, hoặc chỉ cuộc sống phóng đãng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời phong lưu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích viết thơ về phong hoa tuyết nguyệt.
- 貳名danh từ
mối tình lãng mạn; chuyện tình
- 。
Anh ấy thích nói về chuyện tình yêu.
- 參名danh từ
cảnh sắc thiên nhiên lãng mạn (gió, hoa, tuyết, trăng); chuyện tình cảm lãng mạn; (bóng) chuyện phù phiếm, sáo rỗng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy thích những câu chuyện lãng mạn.
- 肆名danh từ
cảnh đẹp phong hoa tuyết nguyệt (những thú vui lãng mạn phong lưu, hoặc chỉ cuộc sống phóng đãng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy sống một cuộc đời phong lưu.
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao