风花雪月

风花雪月
fēnghuāxuěyuè
phong hoa tuyết nguyệt

cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]

    • Anh ấy thích viết thơ về phong hoa tuyết nguyệt.

  2. danh từ

    mối tình lãng mạn; chuyện tình

    • Anh ấy thích nói về chuyện tình yêu.

  3. danh từ

    cảnh sắc thiên nhiên lãng mạn (gió, hoa, tuyết, trăng); chuyện tình cảm lãng mạn; (bóng) chuyện phù phiếm, sáo rỗng [thành ngữ]

    • Anh ấy thích những câu chuyện lãng mạn.

  4. danh từ

    cảnh đẹp phong hoa tuyết nguyệt (những thú vui lãng mạn phong lưu, hoặc chỉ cuộc sống phóng đãng) [thành ngữ]

    • Anh ấy sống một cuộc đời phong lưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.