风波不断

风波不断
fēngduàn
phong ba bất đoạn

liên tục sóng gió; bất ổn triền miên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liên tục sóng gió; bất ổn triền miên

    • Đất nước này liên tục gặp sóng gió.

  2. danh từ

    liên tiếp sóng gió; khủng hoảng liên miên

    • Gần đây anh ấy gặp hết sóng gió này đến sóng gió khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.