Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风波不断
风波不断
phong ba bất đoạn
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
- 。
Đất nước này liên tục gặp sóng gió.
- 貳名danh từ
liên tiếp sóng gió; khủng hoảng liên miên
- 。
Gần đây anh ấy gặp hết sóng gió này đến sóng gió khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
风波不断
Phồn thể風波不斷
phong ba bất đoạn
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
liên tục sóng gió; bất ổn triền miên
- 。
Đất nước này liên tục gặp sóng gió.
- 貳名danh từ
liên tiếp sóng gió; khủng hoảng liên miên
- 。
Gần đây anh ấy gặp hết sóng gió này đến sóng gió khác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao