风平浪静

风平浪静
fēngpínglàngjìng
phong bình lãng tĩnh

sóng yên biển lặng; bình yên vô sự [thành ngữ]

3 nghĩa#34538
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sóng yên biển lặng; bình yên vô sự [thành ngữ]

    • Trên mặt biển gió yên sóng lặng.

  2. tính từ

    gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]

    • Nơi đây gió lặng sóng yên, rất thích hợp để nghỉ dưỡng.

  3. tính từ

    sóng yên biển lặng [thành ngữ]

    • Mặt biển lặng gió sóng yên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.