Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风平浪静
风平浪静
phong bình lãng tĩnh
sóng yên biển lặng; bình yên vô sự [thành ngữ]
3 nghĩa#34538
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sóng yên biển lặng; bình yên vô sự [thành ngữ]
- 。
Trên mặt biển gió yên sóng lặng.
- 貳形tính từ
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
- ,。
Nơi đây gió lặng sóng yên, rất thích hợp để nghỉ dưỡng.
- 參形tính từ
sóng yên biển lặng [thành ngữ]
- 。
Mặt biển lặng gió sóng yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
风平浪静
Phồn thể風平浪靜
phong bình lãng tĩnh
sóng yên biển lặng; bình yên vô sự [thành ngữ]
3 nghĩa#34538
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sóng yên biển lặng; bình yên vô sự [thành ngữ]
- 。
Trên mặt biển gió yên sóng lặng.
- 貳形tính từ
gió lặng sóng yên; bình yên lặng lẽ [thành ngữ]
- ,。
Nơi đây gió lặng sóng yên, rất thích hợp để nghỉ dưỡng.
- 參形tính từ
sóng yên biển lặng [thành ngữ]
- 。
Mặt biển lặng gió sóng yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao