颠倒黑白

颠倒黑白
diāndǎohēibái
điên đảo hắc bạch

cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]

    • Anh ta bóp méo sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.

  2. động từ

    đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]

    • Anh ta xuyên tạc sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.

  3. động từ

    lộn ngược trắng đen; đảo điên đúng sai [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đảo lộn đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.