- 亻nhân(người)BỘ
- 到đáo(đến, tới)HÌNH THANH
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta bóp méo sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta xuyên tạc sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
lộn ngược trắng đen; đảo điên đúng sai [thành ngữ]
Anh ta luôn đảo lộn đúng sai.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
cố tình đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta bóp méo sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
đảo lộn trắng đen; xuyên tạc sự thật [thành ngữ]
Anh ta xuyên tạc sự thật, gây nhầm lẫn cho mọi người.
lộn ngược trắng đen; đảo điên đúng sai [thành ngữ]
Anh ta luôn đảo lộn đúng sai.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.