Tới nội dung chính

沛

沛
pèi
bái
⽔bộ thuỷ · 7 nét

dồi dào; phong phú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    dồi dào; phong phú

    • 。

      Nước mưa dồi dào.

  2. 貳形tính từ

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    • 。

      Nước mưa dồi dào.

沛
pèi
bái
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu