phúc

lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)

4 nghĩa#24295
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)

    • Xin đừng làm đổ nước.

  2. động từ

    lật úp; lật nhào; lật đổ

    • Con thuyền bị lật rồi.

  3. động từ

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    • Xin hãy đậy nắp lại.

  4. động từ

    tràn ra; lan rộng; (văn) thừa ra

    • Nước tràn đầy cốc.

KẾT HỢP4 cụm

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.