/
覆
覆
phúc
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
4 nghĩa#24295
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
- 。
Xin đừng làm đổ nước.
- 貳动động từ
lật úp; lật nhào; lật đổ
- 。
Con thuyền bị lật rồi.
- 參动động từ
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
- 。
Xin hãy đậy nắp lại.
- 肆动động từ
tràn ra; lan rộng; (văn) thừa ra
- 。
Nước tràn đầy cốc.
KẾT HỢP4 cụm
覆
phúc
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
4 nghĩa#24295
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lật; lật ngược; lật đổ; dịch (ngôn ngữ)
- 。
Xin đừng làm đổ nước.
- 貳动động từ
lật úp; lật nhào; lật đổ
- 。
Con thuyền bị lật rồi.
- 參动động từ
che phủ; bảo tồn; giữ gìn
- 。
Xin hãy đậy nắp lại.
- 肆动động từ
tràn ra; lan rộng; (văn) thừa ra
- 。
Nước tràn đầy cốc.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài