Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
/
额外补贴
额外补贴
ngạch ngoại bổ thiếp
trợ cấp thêm; phụ cấp bổ sung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trợ cấp thêm; phụ cấp bổ sung
- 。
Công ty đã cho tôi một khoản trợ cấp thêm.
- 貳名danh từ
tiền thưởng; tiền thưởng công
- 。
Công ty đã cho tôi một khoản tiền thưởng thêm.
- 參名danh từ
phụ cấp thêm; trợ cấp ngoài lương
- 。
Công ty cung cấp các khoản phụ cấp bổ sung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
额外补贴
Phồn thể額外補貼
ngạch ngoại bổ thiếp
trợ cấp thêm; phụ cấp bổ sung
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trợ cấp thêm; phụ cấp bổ sung
- 。
Công ty đã cho tôi một khoản trợ cấp thêm.
- 貳名danh từ
tiền thưởng; tiền thưởng công
- 。
Công ty đã cho tôi một khoản tiền thưởng thêm.
- 參名danh từ
phụ cấp thêm; trợ cấp ngoài lương
- 。
Công ty cung cấp các khoản phụ cấp bổ sung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm lấy, bói toán)HÌNH THANH
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)