Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.
/
颜真卿
颜真卿
nhan chân khanh
Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường
- 。
Nhan Chân Khanh là một nhà thư pháp nổi tiếng thời Đường của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颜真卿
Phồn thể顏真卿
nhan chân khanh
Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường
- 。
Nhan Chân Khanh là một nhà thư pháp nổi tiếng thời Đường của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)