Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
/
颓废派
颓废派
đồi phế phái
trường phái Suy đồi (phong trào văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 tại châu Âu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái Suy đồi (phong trào văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 tại châu Âu)
- 19。
Phái suy đồi là một trào lưu văn học ở châu Âu cuối thế kỷ 19.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
颓废派
Phồn thể頹廢派
đồi phế phái
trường phái Suy đồi (phong trào văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 tại châu Âu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái Suy đồi (phong trào văn học nghệ thuật cuối thế kỷ 19 tại châu Âu)
- 19。
Phái suy đồi là một trào lưu văn học ở châu Âu cuối thế kỷ 19.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)