频频

频频
pínpín
tần tần

lặp đi lặp lại; luân phiên

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lặp đi lặp lại; luân phiên

    • Anh ấy gật đầu liên tục.

  2. trạng từ

    liên tục; nhiều lần; liên tiếp

  3. trạng từ

    liên tục; liên tiếp; kể cả

    • Anh ấy liên tục gật đầu.

  4. trạng từ

    thường xuyên; liên tục; liên tiếp

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.