领衔主演

领衔主演
lǐngxiánzhǔyǎn
lãnh hàm chủ diễn

đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)

  2. đứng đầu; đứng tên đầu; (trong phim) đóng vai chính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.