Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领衔主演
领衔主演
lãnh hàm chủ diễn
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
- 貳
đứng đầu; đứng tên đầu; (trong phim) đóng vai chính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
领衔主演
Phồn thể領銜主演
lãnh hàm chủ diễn
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đứng đầu danh sách; dẫn đầu (trong đoàn diễn)
- 貳
đứng đầu; đứng tên đầu; (trong phim) đóng vai chính
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 寅dần(giờ Dần, tiến lên)HÌNH THANH
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)