领航员

领航员
lǐnghángyuán
lãnh hàng viên

người đi biển; nhà hàng hải

1 nghĩa#20826
NGHĨA

NGHĨA

  1. người đi biển; nhà hàng hải

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.