Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.
/
领盒饭
领盒饭
lãnh hạp phạn
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
领盒饭
Phồn thể領盒飯
lãnh hạp phạn
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 皿mãnh(cái bát, đồ đựng)BỘ
- 合hợp(kết hợp, đậy lại)HÌNH THANH
Cái hộp là đồ đựng có nắp đậy khít lại.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)