领盒饭

领盒饭
lǐngfàn
lãnh hạp phạn

(khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. (khẩu) (bóng) chết; bị giết chết (cách nói khi nhân vật phụ trong phim bị loại)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.