领奖台

领奖台
lǐngjiǎngtái
lãnh thưởng đài

bục trao giải; bục nhận thưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bục trao giải; bục nhận thưởng

    • Anh ấy đứng trên bục nhận giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.