Tới nội dung chính

领头

领头
lǐngtóu
lãnh đầu

đứng đầu; dẫn đầu; đi tiên phong

2 nghĩa#27193
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đứng đầu; dẫn đầu; đi tiên phong

    • ?

      Ai dẫn đầu?

  2. 貳动động từ

    vượt trước; đi trước thời đại; tiên tiến

    • 。

      Anh ấy luôn dẫn đầu.

领
lǐng
lãnh
BỘ THỦ⾴
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu