领头

领头
lǐngtóu
lãnh đầu

đứng đầu; dẫn đầu; đi tiên phong

2 nghĩa#27193
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng đầu; dẫn đầu; đi tiên phong

    • Ai dẫn đầu?

  2. động từ

    vượt trước; đi trước thời đại; tiên tiến

    • Anh ấy luôn dẫn đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.