国土

国土
guó
quốc thổ

lãnh thổ quốc gia; đất nước

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10078
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh thổ quốc gia; đất nước

    国家的领土和陆地guójiā de lǐngtǔ hé lùdì

    • Chúng tôi yêu lãnh thổ của mình.

  2. danh từ

    lãnh thổ quốc gia; đất nước

    一个国家的全部土地和领域yī gè guójiā de quánbù tǔdì hé lǐngyù

    • Chúng tôi yêu đất nước của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(bao quanh, vây bọc)BỘ
  • ngọc(ngọc quý)HỘI Ý

Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.