Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
/
国土
国土
quốc thổ
lãnh thổ quốc gia; đất nước
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10078
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh thổ quốc gia; đất nước
中国家的领土和陆地guójiā de lǐngtǔ hé lùdì
- 。
Chúng tôi yêu lãnh thổ của mình.
- 貳名danh từ
lãnh thổ quốc gia; đất nước
中一个国家的全部土地和领域yī gè guójiā de quánbù tǔdì hé lǐngyù
- 。
Chúng tôi yêu đất nước của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
国土
Phồn thể國土
quốc thổ
lãnh thổ quốc gia; đất nước
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10078
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lãnh thổ quốc gia; đất nước
中国家的领土和陆地guójiā de lǐngtǔ hé lùdì
- 。
Chúng tôi yêu lãnh thổ của mình.
- 貳名danh từ
lãnh thổ quốc gia; đất nước
中一个国家的全部土地和领域yī gè guójiā de quánbù tǔdì hé lǐngyù
- 。
Chúng tôi yêu đất nước của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 因yīnnhân; vì; do
- 四sìbốn; tứ
- 圈quānvòng tròn; vòng; khoanh
- 图túsơ đồ; hình vẽ; bản đồ
- 国guónước; quốc gia; đất nước
- 团tuántròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn
- 圆yuántròn; hình tròn; vòng tròn; đồng tiền (cũ); hoàn chỉnh; họ Viên
- 困kùnbuồn ngủ; muốn ngủ
- 囧jiǒng(cổ) sáng; rạng rỡ; (hiện đại, lóng) bối rối; xấu hổ; khó xử
- 园yuánvườn; khu vườn
- 围wéiđi vòng quanh; vòng vo; lòng vòng