领事

领事
lǐngshì
lãnh sự

lãnh sự

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21799
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lãnh sự

    • Anh ấy là lãnh sự Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(lệnh, ra lệnh)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cái cổ (领) là phần đầu nhận lệnh từ trên xuống, nối đầu với thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.