预谋

预谋
móu
dự mưu

mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt về tội phạm); có chủ mưu

2 nghĩa#17538
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mưu tính trước; lên kế hoạch trước (đặc biệt về tội phạm); có chủ mưu

    • Anh ta đã lên kế hoạch trước một vụ cướp.

  2. động từ

    cố ý; có chủ mưu; có tính toán trước

    • Anh ta đã lên kế hoạch trước cho cuộc tấn công này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.