Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
/
预期用途
预期用途
dự kỳ dụng đồ
mục đích sử dụng dự kiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục đích sử dụng dự kiến
- ?
Mục đích sử dụng dự kiến của sản phẩm này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ预期用途
Phồn thể預期用途
dự kỳ dụng đồ
mục đích sử dụng dự kiến
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mục đích sử dụng dự kiến
- ?
Mục đích sử dụng dự kiến của sản phẩm này là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)