预支

预支
zhī
dự chi

ứng trước; lĩnh trước (tiền lương hoặc chi phí)

2 nghĩa#33152
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng trước; lĩnh trước (tiền lương hoặc chi phí)

    • Tôi có thể ứng trước tiền lương không?

  2. động từ

    trả trước; thanh toán trước

    • Tôi cần ứng trước một ít tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.