Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
颂扬
颂扬
tụng dương
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
2 nghĩa#48506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
- 。
Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.
- 貳动động từ
khen ngợi; biểu dương
- 。
Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ颂扬
Phồn thể頌揚
tụng dương
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
2 nghĩa#48506
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ca ngợi; ca tụng; ngợi ca
- 。
Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.
- 貳动động từ
khen ngợi; biểu dương
- 。
Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)