Tới nội dung chính

颂扬

颂扬
sòngyáng
tụng dương

ca ngợi; ca tụng; ngợi ca

2 nghĩa#48506
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ca ngợi; ca tụng; ngợi ca

    • 。

      Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.

  2. 貳动động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • 。

      Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.

颂
sòng
tụng
BỘ THỦ⾴
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu