颂扬

颂扬
sòngyáng
tụng dương

ca ngợi; ca tụng; ngợi ca

2 nghĩa#48506
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ca ngợi; ca tụng; ngợi ca

    • Chúng tôi ca ngợi những người anh hùng.

  2. động từ

    khen ngợi; biểu dương

    • Chúng tôi ca ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.