Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
/
颂声载道
颂声载道
tụng thanh tải đạo
tiếng ca ngợi vang khắp nơi; tràn ngập lời khen tụng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng ca ngợi vang khắp nơi; tràn ngập lời khen tụng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy được ca ngợi khắp nơi.
- 貳名danh từ
tiếng ca ngợi vang khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy được mọi người ca ngợi vì những việc làm tốt của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
颂声载道
Phồn thể頌聲載道
tụng thanh tải đạo
tiếng ca ngợi vang khắp nơi; tràn ngập lời khen tụng [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng ca ngợi vang khắp nơi; tràn ngập lời khen tụng [thành ngữ]
- 。
Anh ấy được ca ngợi khắp nơi.
- 貳名danh từ
tiếng ca ngợi vang khắp nơi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy được mọi người ca ngợi vì những việc làm tốt của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)