颂声载道

颂声载道
sòngshēngzàidào
tụng thanh tải đạo

tiếng ca ngợi vang khắp nơi; tràn ngập lời khen tụng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng ca ngợi vang khắp nơi; tràn ngập lời khen tụng [thành ngữ]

    • Anh ấy được ca ngợi khắp nơi.

  2. danh từ

    tiếng ca ngợi vang khắp nơi [thành ngữ]

    • Anh ấy được mọi người ca ngợi vì những việc làm tốt của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.