顿悟

顿悟
dùn
đốn ngộ

bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (chợt giác ngộ)

3 nghĩa#44836
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (chợt giác ngộ)

    • Anh ấy đã giác ngộ chân lý cuộc đời.

  2. động từ

    chợt ngộ ra; bừng tỉnh ngộ; đốn ngộ (thiền)

  3. danh từ

    chợt giác ngộ; đốn ngộ (thường dùng trong Phật giáo)

    • Anh ấy đã giác ngộ chân lý cuộc đời.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • truân(tích tụ, khó khăn)HÀI THANH
  • hiệt(đầu, trang sách)BỘ

Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.