/
禅
禅
thiền
⽰bộ thị · 12 nét(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật
- 。
Thiền tông là một tông phái chính của Phật giáo Trung Quốc.
- 貳名danh từ
bản thân thật sự; chính chủ; (khẩu) ta đây (tự xưng hài hước)
- 。
Anh ấy thích ngồi thiền.
- 參名danh từ
thiền; thiền định
- 。
Anh ấy ngồi thiền mỗi ngày.
禅
thiện
⽰bộ thị · 12 nétthoái vị; nhập thiền
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thoái vị; nhập thiền
- 。
Thiện nhượng là một chế độ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
禅
Phồn thể禪
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật
- 。
Thiền tông là một tông phái chính của Phật giáo Trung Quốc.
- 貳名danh từ
bản thân thật sự; chính chủ; (khẩu) ta đây (tự xưng hài hước)
- 。
Anh ấy thích ngồi thiền.
- 參名danh từ
thiền; thiền định
- 。
Anh ấy ngồi thiền mỗi ngày.
禅
Phồn thể禪
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thoái vị; nhập thiền
- 。
Thiện nhượng là một chế độ thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 神shénthần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
- 祝zhùcầu chúc; chúc
- 票piàophiếu; vé; chứng khoán
- 祇qíhết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
- 福fúcát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành
- 祥xiángtiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
- 祭jìcúng tế; tế lễ
- 礼lǐlễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật
- 祂tāNgài (Đức Chúa Trời)
- 祸huòtai hoạ lớn; đại hoạ
- 社shè(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 祖zǔtổ tiên; dòng họ; tông phái