chán
thiền
bộ thị · 12 nét

(bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (bóng, khẩu) bản thân; chính chủ; người thật việc thật

    • Thiền tông là một tông phái chính của Phật giáo Trung Quốc.

  2. danh từ

    bản thân thật sự; chính chủ; (khẩu) ta đây (tự xưng hài hước)

    • Anh ấy thích ngồi thiền.

  3. danh từ

    thiền; thiền định

    • Anh ấy ngồi thiền mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.