顾忌

顾忌
cố kỵ

e ngại; lo ngại; kiêng kỵ

5 nghĩa#34713
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    e ngại; lo ngại; kiêng kỵ

    • Anh ấy làm việc không bao giờ có điều gì phải lo lắng.

  2. động từ

    lo ngại; e ngại; kiêng dè

    • Anh ấy làm việc không bao giờ lo lắng.

  3. động từ

    e dè; kiêng dè; ngại ngùng

    • Anh ấy làm việc không bao giờ e ngại.

  4. danh từ

    lo ngại; e ngại; kiêng dè

    • Anh ấy làm việc không có gì phải lo lắng.

  5. danh từ

    lo ngại; e dè; kiêng kỵ

    • Anh ấy làm việc không bao giờ có sự e ngại.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.