Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
顾忌
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
NGHĨA
- 壹动động từ
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ có điều gì phải lo lắng.
- 貳动động từ
lo ngại; e ngại; kiêng dè
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ lo lắng.
- 參动động từ
e dè; kiêng dè; ngại ngùng
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ e ngại.
- 肆名danh từ
lo ngại; e ngại; kiêng dè
- 。
Anh ấy làm việc không có gì phải lo lắng.
- 伍名danh từ
lo ngại; e dè; kiêng kỵ
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ có sự e ngại.
解字
GIẢI TỰe ngại; lo ngại; kiêng kỵ
NGHĨA
- 壹动động từ
e ngại; lo ngại; kiêng kỵ
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ có điều gì phải lo lắng.
- 貳动động từ
lo ngại; e ngại; kiêng dè
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ lo lắng.
- 參动động từ
e dè; kiêng dè; ngại ngùng
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ e ngại.
- 肆名danh từ
lo ngại; e ngại; kiêng dè
- 。
Anh ấy làm việc không có gì phải lo lắng.
- 伍名danh từ
lo ngại; e dè; kiêng kỵ
- 。
Anh ấy làm việc không bao giờ có sự e ngại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)