顺风车

顺风车
shùnfēngchē
thuận phong xa

xe đi nhờ; xe đi ké; dịch vụ đi chung xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe đi nhờ; xe đi ké; dịch vụ đi chung xe

    • Tôi đi nhờ xe của bạn.

  2. danh từ

    đi nhờ xe; (bóng) ăn theo; tranh thủ cơ hội

    • Chúng tôi đi nhờ xe đến sân bay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.