Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺藤摸瓜
顺藤摸瓜
thuận đằng mò qua
theo dây tìm quả (truy theo manh mối để tìm ra đầu mối) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dây tìm quả (truy theo manh mối để tìm ra đầu mối) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi lần theo manh mối và tìm ra sự thật.
- 貳动động từ
Lần theo dây tìm quả (truy tìm manh mối theo dấu vết) [thành ngữ]
- ,。
Cảnh sát lần theo manh mối, rất nhanh đã tìm thấy tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ顺藤摸瓜
Phồn thể順藤摸瓜
thuận đằng mò qua
theo dây tìm quả (truy theo manh mối để tìm ra đầu mối) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
theo dây tìm quả (truy theo manh mối để tìm ra đầu mối) [thành ngữ]
- ,。
Chúng tôi lần theo manh mối và tìm ra sự thật.
- 貳动động từ
Lần theo dây tìm quả (truy tìm manh mối theo dấu vết) [thành ngữ]
- ,。
Cảnh sát lần theo manh mối, rất nhanh đã tìm thấy tên trộm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)