顺藤摸瓜

顺藤摸瓜
shùnténgguā
thuận đằng mò qua

theo dây tìm quả (truy theo manh mối để tìm ra đầu mối) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo dây tìm quả (truy theo manh mối để tìm ra đầu mối) [thành ngữ]

    • Chúng tôi lần theo manh mối và tìm ra sự thật.

  2. động từ

    Lần theo dây tìm quả (truy tìm manh mối theo dấu vết) [thành ngữ]

    • Cảnh sát lần theo manh mối, rất nhanh đã tìm thấy tên trộm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.