Tới nội dung chính

滕

滕
Téng
đằng
⽔bộ thuỷ · 15 nét

họ Đằng

2 nghĩa#39086
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Đằng

  2. 貳名danh từ

    nước Đằng (chư hầu thời Chu ở Sơn Đông); họ Đằng

    • 。

      Nước Đằng là một tiểu chư hầu quốc của nhà Chu.

滕
Téng
đằng
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu