Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺治帝
顺治帝
thuận trị đế
Thuận Trị Đế (1638–1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644–1662
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuận Trị Đế (1638–1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644–1662
- 。
Thuận Trị Đế là hoàng đế của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
顺治帝
Phồn thể順治帝
thuận trị đế
Thuận Trị Đế (1638–1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644–1662
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thuận Trị Đế (1638–1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644–1662
- 。
Thuận Trị Đế là hoàng đế của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)