Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺水推船
顺水推船
thuận thuỷ suy thuyền
thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội thuận lợi mà hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội thuận lợi mà hành động [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên thuận nước đẩy thuyền, đừng đi ngược dòng.
- 貳动động từ
thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội mà làm [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên thuận nước đẩy thuyền, nắm bắt cơ hội này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
顺水推船
Phồn thể順水推船
thuận thuỷ suy thuyền
thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội thuận lợi mà hành động [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội thuận lợi mà hành động [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên thuận nước đẩy thuyền, đừng đi ngược dòng.
- 貳动động từ
thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội mà làm [thành ngữ]
- ,。
Chúng ta nên thuận nước đẩy thuyền, nắm bắt cơ hội này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)HÌNH THANH
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)