顺水推船

顺水推船
shùnshuǐtuīchuán
thuận thuỷ suy thuyền

thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội thuận lợi mà hành động [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội thuận lợi mà hành động [thành ngữ]

    • Chúng ta nên thuận nước đẩy thuyền, đừng đi ngược dòng.

  2. động từ

    thuận nước đẩy thuyền; nhân cơ hội mà làm [thành ngữ]

    • Chúng ta nên thuận nước đẩy thuyền, nắm bắt cơ hội này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.