顺应不良

顺应不良
shùnyìngliáng
thuận ứng bất lương

kém thích nghi; rối loạn thích ứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kém thích nghi; rối loạn thích ứng

    • Anh ấy có vấn đề về khả năng thích nghi kém.

  2. tính từ

    rối loạn thích nghi; không thể thích ứng

    • Anh ấy không thể thích nghi, rất khó để thích nghi với môi trường mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xuyên(dòng sông chảy xuôi)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.