Đầu người thuận theo dòng sông chảy xuôi — ý nghĩa thuận chiều, không chống cưỡng.
/
顺应不良
顺应不良
thuận ứng bất lương
kém thích nghi; rối loạn thích ứng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kém thích nghi; rối loạn thích ứng
- 。
Anh ấy có vấn đề về khả năng thích nghi kém.
- 貳形tính từ
rối loạn thích nghi; không thể thích ứng
- ,。
Anh ấy không thể thích nghi, rất khó để thích nghi với môi trường mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
顺应不良
Phồn thể順應不良
thuận ứng bất lương
kém thích nghi; rối loạn thích ứng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kém thích nghi; rối loạn thích ứng
- 。
Anh ấy có vấn đề về khả năng thích nghi kém.
- 貳形tính từ
rối loạn thích nghi; không thể thích ứng
- ,。
Anh ấy không thể thích nghi, rất khó để thích nghi với môi trường mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 丶chủ(dấu chấm, hạt giống)HỘI Ý
- 艮cấn(cứng chắc, dừng lại)HÌNH THANH
Hạt giống tốt lành nảy mầm vững chắc, tượng trưng cho điều tốt đẹp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)